rượu lễ

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rượu vang nguyên chất, tượng trưng cho máu của Chúa Giê-su, được sử dụng trong các nghi thức của đạo Thiên Chúa: "Rượu lễ" một vật phẩm thiêng liêng, thường rượu vang không pha trộn, dùng trong thánh lễ, đặc biệt nghi thức Thánh Thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Linh mục dâng rượu lễ trên bàn thờ. (Vị linh mục nâng chén rượu lễ trên bàn thờ.)
    • Rượu lễ phải rượu nho tự nhiên nguyên chất. (Rượu dùng trong thánh lễ phải rượu nho tự nhiên không pha trộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dâng rượu lễ": hành động của linh mục hoặc người giúp lễ đưa rượu thánh lên trong phần dâng lễ vật của thánh lễ.
    • Cậu giúp lễ đang dâng rượu lễ lên cho vị chủ tế.
  • "chén rượu lễ": chỉ vật dụng (chén, ly) đựng rượu thánh dùng trong nghi lễ.
    • Chén rượu lễ thường được làm bằng kim loại quý.
Biến thể từ gần giống
  • Rượu thánh: (danh từ) từ đồng nghĩa, cũng dùng để chỉ rượu dùng trong các nghi lễ tôn giáo, đặc biệt đạo Thiên Chúa.
  • Rượu nho thánh: (danh từ) cụm từ nhấn mạnh nguyên liệu làm rượu (từ nho) tính chất thiêng liêng.
Từ đồng nghĩa
  • Rượu thánh: rượu dùng trong nghi lễ tôn giáo.
  • Rượu nho lễ: rượu nho dùng trong nghi lễ (ít phổ biến hơn).
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Từ này mang ý nghĩa tôn giáo sâu sắc chuyên biệt, chủ yếu dùng trong bối cảnh của đạo Thiên Chúa (Công giáo, Tin Lành...). không dùng để chỉ các loại rượu trong các nghi lễ của tôn giáo khác hoặc nghi lễ dân gian.
  1. Rượu vang nguyên chất, tượng trưng máu của chúa Giê-su, dùng trong các buổi lễ của Thiên chúa giáo.